Google
 
My visitors : Hit Counter by Digits

2009/05/17

Tất cả các phím tắt trong Microsoft Word - All of hotkey in MS Word

Lần trước tui post các phím tắt thông dụng trong Word, nay rảnh nên soạn tiếp các phím còn lại.
Ctrl + A : Chọn toàn văn bản trong tài liệu.
Ctrl + B : Làm cho chữ đậm.
Ctrl + C : Copy văn bản hay các đối tượng đồ họa.
Ctrl + D : Mở hộp thoại Font ( menu Format\ Font).
Ctrl + E : Canh giữa cho đoạn.
Ctrl + F : Tìm kiếm văn bản.
Ctrl + G : Mở hộp thoại Goto, để nhảy đến trang cụ thể.
Ctrl + H : Mở hộp thoại Replace, để thay thế văn bản.
Ctrl + I : Định dạng chữ nghiêng.
Ctrl + J : Canh đều cho đoạn.
Ctrl + K : Mở hộp thoại Insert Hyperlink, chèn đường liên kết.
Ctrl + L : Canh trái cho đoạn.
Ctrl + M : Thụt văn bản từ bên trái.
Ctrl + N : Tạo một file Word mới.
Ctrl + O : Mở một file Word đã có.
Ctrl + P : In tài liệu.
Ctrl + Q : Xóa đi các định dạng đoạn.
Ctrl + R : Canh phải cho đoạn.
Ctrl + S : Lưu file Word lại với tên cũ.
Ctrl + T : Thụt vào lề trái một tab cho dòng thứ hai trở xuống.
Ctrl + U : Định dạng gạch dưới cho văn bản.
Ctrl + V : Dán văn bản hay các đối tượng khác vừa copy(Ctrl + C) hay cắt( Ctrl + X).
Ctrl + W : Đóng file Word hiện hành.
Ctrl + X : Cắt văn bản hay các đối tượng đồ họa.
Ctrl + Y : Hủy thao tác vừa thực hiện.
Ctrl + Z : Làm lại thao tác vừa bị hủy.
Ctrl + 0( zero) : Định dạng đoạn này, cách đoạn trên bằng một dòng.
Ctrl + 1 : Định dạng khoảng cách giữa các dòng, bằng một dòng.
Ctrl + 2 : Định dạng khoảng cách giữa các dòng, bằng hai dòng.
Ctrl + 5 : Định dạng khoảng cách giữa các dòng, bằng năm dòng.
Ctrl + F1 : Đóng/ Mở TaskPanel( menu View\TaskPanel)
Ctrl + F2 : Xem dạng PrintPreview( dạng xem trước khi in).
Ctrl + F3 : Cắt Spike.
Ctrl + F4 : Đóng file Word hiện hành( như Ctrl + W).
Ctrl + F5 : Phục hồi cửa sổ.
Ctrl + F6 : Di chuyển đến cửa sổ kế( trong trường hợp mở nhiều file).
Ctrl + F7 : Di chuyển cửa sổ.
Ctrl + F8 : Chỉnh kích thước cửa sổ.
Ctrl + F9 : Chèn một trường rỗng.
Ctrl + F10 : Phóng to cực đại cửa sổ.
Ctrl + F11 : Khóa một trường.
Ctrl + F12 : Mở hộp thoại Open(giống Ctrl + O)
Ctrl + ] : Tăng kích thước font lên 1 đơn vị.
Ctrl + [ : Giảm kích thước font xuống 1 đơn vị.
Ctrl + = : Định dạng kiểu chỉ số dưới.
Ctrl +Home : Về đầu tài liệu.
Ctrl +End : Về cuối tài liệu.
Ctrl + Enter : Ngắt trang.
Ctrl +mũi tên lên : Lên trên một đoạn.
Ctrl + mũi tên xuống : Khi mở một menu, ban đầu sẽ chỉ hiện các lệnh thường dùng, khi nhấn phím tắt này, sẽ cho ra đầy đủ các lệnh của menu này.
Xuống dưới một đoạn.
Ctrl + mũi tên phải : Qua phải một từ.
Ctrl + mũi tên trái : Qua trái một từ.
Ctrl + SpaceBar : Xóa định dạng của kí tự hay đoạn.
Nếu đang dùng TaskPanel, mở menu của TaskPanel.
Ctrl + Tab : Đánh dấu Tab trong table.
Ctrl + PageUp : Lên trên đầu trang trước.
Ctrl + PageDown : Lên trên đầu trang sau.
Ctrl + Shift + A : Chuyển về dạng chữ in.
Ctrl + Shift + C : Copy các thuộc tính của đối tượng hay văn bản.
Ctrl + Shift + D : Gạch dưới chữ dùng nét đôi.
Ctrl + Shift + F : Nhảy đến hộp chọn Font trên Formatting bar.
Ctrl + Shift + H : Định dạng ẩn văn bản.
Ctrl + Shift + K : ĐịNH DạNG KIểU SMALLCAP.
Ctrl + Shift + L : Áp dụng style List.
Ctrl + Shift + P : Thay đổi kích thước font.
Ctrl + Shift + Q : Đổi sang font Symbol.
Ctrl + Shift + S : Áp dụng style.
Ctrl + Shift + N : Áp dụng style Normal.
Ctrl + Shift + M : Thụt ra một tab cho lề phải.
Ctrl + Shift + T : Thụt ra lề trái một tab cho dòng thứ hai trở xuống.
Ctrl + Shift + V : Dán các thuộc tính của đối tượng hay văn bản đã copy.
Ctrl + Shift + W : Gạch chữ dưới nhưng chừa khoảng trắng.
Ctrl + Tab và Ctrl + Shift + Tab : Chuyển qua lại, giữa các toolbar hay TaskPanel( xem phím Alt). Chuyển qua lại giữa các tab trong các hộp thoại có nhiều tab ( như hộp thoại Font).
Ctrl + Shift + * : Hiện các dấu định dạng đoạn( như lệnh Show/Hide trên thanh Standard).
Ctrl + Shift + > : Tăng kích thước kí tự lên 2 đơn vị.
Ctrl + Shift + < : Giảm kích thước kí tự lên 2 đơn vị.
Ctrl + Shift + = : Áp dụng định dạng kiểu chỉ số trên.
Ctrl + Shift + F3 : Chèn nội dung của Spike
Ctrl + Shift + F5 : Chỉnh sửa bookmark.
Ctrl + Shift + F6 : Nhảy đến cửa sổ trước( ngược Ctrl+F6).
Ctrl + Shift + F7 : Cập nhật các đường liên kết đến dữ liệu nguồn của MS Word.
Ctrl + Shift + F8 : Mở rộng vùng chọn hay khối chọn.
Ctrl + Shift + F9 : Hủy liên kết một trường.
Ctrl + Shift + F11 : Mở khóa cho trường.
Ctrl + Shift + F12 : Chọn lệnh In( như Ctrl+P).
Alt + R : Chuyển sang chế độ nhìn Reading.
Alt + U : Nếu mở cửa sổ Help, thì thu nhỏ cửa sổ đó và cửa sổ Word vừa màn hình.
Nếu thanh Drawing mở thì chọn lệnh AutoShape.
Alt + F1 : Nhảy đến trường tiếp theo.
Alt + F3 : Tạo mới một AutoText.
Alt + F4 : Thoát MS Word.
Alt + F5 : Phục hồi kích thước cửa sổ.
Alt + F6 : Chuyển về tài liệu, khi đang mở một hộp thoại( như hộp thoại Find/Replace).
Hay chuyển qua lại giữa các file Word khi bạn mở nhiều file Word cùng lúc.
Alt + F7 : Tìm lỗi chính tả hay ngữ pháp kế tiếp.
Alt + F8 : Chạy macro.
Alt + F9 : Chuyển qua lại giữa 2 trường.
Alt + F10 : Mở cửa sổ MS Word cực đại.
Alt + F11 : Mở cửa sổ soạn mã Microsoft Visual Basic.
Alt + mũi tên xuống : Xổ xuống cho dạng hộp danh sách xổ( như hộp danh sách font).
Alt +SpaceBar : Hiện menu shortcut của thanh tiêu đề.
Alt + Home : Nhảy về ô đầu tiên của dòng.
Alt + End : Nhảy về ô cuối của dòng.
Alt + PageUp : Nhảy về ô đầu tiên của cột.
Alt + PageDown : Nhảy về ô cuối của cột.
Alt + Ctrl + C : Hủy việc chia màn hình tài liệu( menu Window\Remove split).
Alt + Ctrl + I : Chuyển sang màn hình PrintPreview( như Ctrl + F2)
Alt + Ctrl + K : Mở AutoFormat.
Alt + Ctrl + M : Chèn chú thích.
Alt + Ctrl + N : Chuyển sang chế độ nhìn Normal.
Alt + Ctrl + O : Chuyển sang chế độ nhìn Outline.
Alt + Ctrl + P : Chuyển sang chế độ nhìn PrintLayout.
Alt + Ctrl + S : Chia màn hình tài liệu( menu Window\Split).
Alt + Ctrl + Y : Lặp lại việc tìm từ( sau khi đóng hộp thoại Find).
Alt + Ctrl + Z : Chuyển qua lại giữa các chương của tài liệu hay giữa các tài liệu.
Alt + Ctrl + 1 : Áp dụng style Heading 1.
Alt + Ctrl + 2 : Áp dụng style Heading 2.
Alt + Ctrl + 3 : Áp dụng style Heading 3.
Alt + Ctrl + Home : Mở danh sách duyệt các đối tượng( thực ra không biết dịch ra sao, xin đưa tên tiếng Anh là List of Browse Object), rồi dùng phím mũi tên chọn, rồi nhấn Enter.
Alt + Ctrl + F1 : Hiển thị Thông tin hệ thống Microsoft.
Alt + Ctrl + F2 : Mở lệnh Open( như Ctrl+O).
Alt + Ctrl + "=" : Cho phép thêm vào menu bar các biểu tượng trên thanh cộng cụ( click vào icon trên toolbar nào bạn cần , nó sẽ thêm vào menubar).
Alt + Ctrl + "-" : Hủy một lệnh nào đó trên menu.
Alt + Ctrl + "+" : Đặt phím tắt cho một lệnh trên menu hay biểu tượng trên thanh công cụ.
Alt + Ctrl + PageUp : Lên trên đầu màn hình.
Alt + Ctrl + PageDown : Xuống dưới màn hình.
Alt + Shift + E : Chỉnh sửa file Dữ liệu để trộn thư.
Alt + Shift + F : Chèn một trường trộn thư.
Alt + Shift + K : Xem trước việc trộn thư.
Alt + Shift + N : Trộn thư một file.
Alt + Shift + M : In ra file trộn đã hoàn tất.
Alt + Shift + F1 : Di chuyển đến trường trước.
Alt + Shift + F2 : Lệnh Save( như Ctrl+S).
Alt + Shift + F9 : Hiện menu hay message của thẻ Smart.
Alt + Shift + F10 : Mở Microsoft Script Editor.
Shift + Tab : Nhảy về ô trước trên cùng dòng.
Shift + F1 : Mở trình trợ giúp theo ngữ cảnh.
Hoặc xem các định dạng của văn bản.
Shift + F2 : Copy chữ.
Shift + F3 : Thay đổi dạng chữ( in hay thường).
Shift + F4 : Lặp lại thao tác Goto hay Find( tìm kiếm).
Shift + F5 : Di chuyển đến điểm con trỏ trước.
Nếu sau khi vừa mở file, thì sẽ nhảy đến nơi mà con trỏ ở lúc đóng file lần trước.
Shift + F6 : Trở về pane hoặc frame trước.
Shift + F7 : Chọn lệnh Thesaurus( Tool\ Language).
Shift + F8 : Shrink a selection.
Shift + F9 : Chuyển qua lại giữa mã của trường và kết quả của nó.
Shift + F10 : Hiện shortcut menu( menu ngữ cảnh).
Shift + F11 : Di chuyển đến trường trước nó( ngược F11).
Shift + F12 : Chọn lệnh Save, lưu file.
F1 : Mở trình Help(giúp đỡ - menu Help\MS Word Help).
F2 : Di chuyển văn bản hay đối tượng.
F3 : Chèn AutoText.
F4 : Lặp lại thao tác cuối.
F5 : Mở hộp thoại Goto( như Ctrl+G).
F6 : Di chuyển vào Pane hay Frame.
F7 : Chọn lệnh kiểm tra chính tả.
F8 : Mở rộng phạm vi chọn của vùng chọn.
F9 : Cập nhật các trường tính toán.
F10 : Kích hoạt chọn thanh menu().
F11 : Nhảy đến trường tiếp theo( ngược Shift+F11).
F12 : SaveAs ( menu File\SaveAs)

No comments:

Youtubedownloader

Kitco Gold live chart

Kitco Gold live chart
Kitco Gold live chart